1927-12-31 Hải Dương, Vietnam
Merited Artist Nguyễn Huy Công (31 December 1927 - 27 May 2010) was a Vietnamese actor. Gaining prominence in the early 60s with major roles in the war films of Phạm Kỳ Nam, he was the first artist to be awarded the Best Actor award in Feature Film category at Vietnam Film Festival.
![]() |
Hà Nội 12 Ngày Đêm | Militiaman | 2002-06-01 |
![]() |
Bến Không Chồng | Nghĩa’s uncle | 2001-12-01 |
![]() |
Mùa hè chiều thẳng đứng | The Fisherman | 2000-05-17 |
![]() |
Hà Nội mùa đông năm 46 | Cụ Nguyễn Văn Dương | 1999-03-01 |
![]() |
Truy Lùng Băng Quỷ Gió | Fisherman | 1993-02-17 |
![]() |
Anh chỉ có mình em | Mr. Thực | 1992-01-01 |
![]() |
Học Trò Thủy Thần | Ông lão lái đò | 1990-01-01 |
![]() |
Координаты смерти | Militiaman | 1986-03-17 |
![]() |
Trưởng Ban Dân Số | Old man Ấm | 1984-01-02 |
![]() |
Đàn Chim Trở Về | Cụ Bản | 1984-01-01 |
![]() |
Cuộc Chia Tay Mùa Hạ | Cống | 1982-01-01 |
![]() |
Miền Đất Không Cô Đơn | Công | 1982-01-01 |
![]() |
Dã Tràng Xe Cát Biển Đông | Dã Tràng | 1982-01-02 |
![]() |
Nơi Gặp Gỡ Của Tình Yêu | 1980-01-01 | |
![]() |
Đợi chờ | Đỗ Long’s father | 1980-01-01 |
![]() |
Tiếng Gọi Phía Trước | Trung đoàn trưởng | 1979-08-01 |
![]() |
Y H'Nua | Già Mết | 1979-01-01 |
![]() |
Đứa Con Nuôi | Cừ | 1977-01-01 |
![]() |
Quyển Vở Sang Trang | Vĩnh’s father | 1976-01-01 |
![]() |
Hai người mẹ | Lào La | 1975-06-08 |
![]() |
Độ dốc | Hậu | 1973-01-01 |
![]() |
Bài ca ra trận | Chính uỷ | 1973-01-01 |
![]() |
Không Nơi Ẩn Nấp | ông Mai (bố The) | 1971-01-01 |
![]() |
Ga | Tuần đường | 1970-01-01 |
![]() |
Tiền tuyến gọi | Bính | 1969-01-01 |
![]() |
Biển Gọi | Bí thư Tiêm | 1967-01-01 |
![]() |
Lửa Rừng | 1966-03-01 | |
![]() |
Biển Lửa | Tỉnh đội trưởng | 1965-08-26 |
![]() |
Chung Một Dòng Sông | Police Chief Quảng | 1959-07-20 |
![]() |
Cầu Ông Tượng |